Đức

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɨk˧˥ ɗɨ̰k˩˧ ɗɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɨk˩˩ ɗɨ̰k˩˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

Đức

  1. Một quốc giachâu Âu.