thi hành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
thi hành
- Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.
- Thi hành nghị quyết.
- Thi hành nhiệm vụ.
- Bị thi hành kỉ luật.
- Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)