xù
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sṳ˨˩ | su˧˧ | su˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| su˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
xù
- (Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.
- Chó (lông) xù.
- Mặt vải xù lông.
- Như sù. (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi.
- Chiếc áo bông to xù.
- Một anh chàng béo xù.
[sửa] Động từ
xù
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.