đối
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đối”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
đối
- Chống lại, chọi lại.
- Tên lửa đất đối không (đánh trả các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương).
- (Hai vật cùng loại) Ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thế cân xứng.
- Lá mọc đối.
- Hai dãy nhà đối nhau.
- Mặt đối mặt với kẻ thù.
- (Hai từ hoặc hai vế câu) Cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp (ở một số điểm quy định trong vế câu) để tạo nên một giá trị tu từ nhất định.
- "Sông" đối với "núi".
- Hai vế câu này đối nhau chan chát.
- Câu đối.
- Xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định.
- Phải lấy tình thương mà đối với trẻ em.
- Đối tốt với bạn.
-
- k.Xem với.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.