Bước tới nội dung

àm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Belnəng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

àm

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.

Tiếng Gael Scotland

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ireland cổ amm, từ tiếng Celt nguyên thủy *ammen-, *ammo-, có lẽ cuối cùng từ gốc từ của aimser. So sánh với tiếng Ireland am.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

àm gđ (sinh cách số ít ama, danh cách số nhiều amannan)

  1. Thời gian.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của àm
gốcbiến đổi phụ âm đầuthêm âm hthêm âm t
àmn-àmh-àmt-àm

Ghi chú: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Gael Scotland tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

Tham khảo

[sửa]
  1. ↑ Oftedal, M. (1956), A linguistic survey of the Gaelic dialects of Scotland, Vol. III: The Gaelic of Leurbost, Isle of Lewis, Oslo: Norsk Tidsskrift for Sprogvidenskap
  2. ↑ Borgstrøm, Carl Hj. (1937), The dialect of Barra in the Outer Hebrides, Oslo: Norsk Tidsskrift for Sprogvidenskap
  3. ↑ Wentworth, Roy (2003), Gaelic Words and Phrases From Wester Ross / Faclan is Abairtean à Ros an Iar, Inverness: CLÀR, →ISBN, tr. 745
  4. ↑ Seumas Grannd (2000), The Gaelic of Islay: A Comparative Study‎, Aberdeen: Đại học Aberdeen, →ISBN, tr. 57-58
  5. ↑ Scouller, Alastair (2017), The Gaelic Dialect of Colonsay (PhD thesis) [Từ điển phương ngữ tiếng Gael của Colonsay (luận văn tiến sĩ)], Edinburgh: Đại học Edinburgh, tr. 78

Tiếng Mân Tuyền Chương

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của àm – xem 暗.
(Mục từ này là dạng phiên âm Bạch thoại của 暗).