åndenød
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | åndenød | åndenøda, åndenøden |
| Số nhiều | — | — |
åndenød gđc
- (Y) Chứng khó thở, ngạt thở, ngộp thở.
- Åndenød opptrer normalt i forbindelse med sterke fysiske anstrengelser.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “åndenød”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)