Bước tới nội dung

ærend

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít ærend ærendet
Số nhiều ærend, ærender ærenda, ærendene

ærend

  1. Cuộc đi công chuyện, đi có việc.
    Hvilket ærend har du her i byen?
    Jeg skal ned i butikken noen ærender.
    et nødvendig ærend — (Nói đùa) Sự đi công chuyện cần, đi cầu.
    å gå ærend for noen — Đi công chuyện cho ai.
    å komme ens ærend for/fordi — Đến vì một mục đích, lý do.

Tham khảo

[sửa]