Bước tới nội dung

éht

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nùng

[sửa]

Từ nguyên

Cùng gốc với tiếng Thái เอ็ด (èt), tiếng Lào ເອັດ (ʼet).

Số từ

éht

  1. (Nùng Phàn Slình, bảng chữ cái của SIL) một (khi được sử dụng trong một số khác).