Thể loại:Mục từ tiếng Nùng
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Nùng.
- Thể loại:Danh từ tiếng Nùng: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Nùng dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Nùng: tiếng Nùng lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Nùng: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Nùng.
- Thể loại:Tính từ tiếng Nùng: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Nùng được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Nùng: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Nùng.
- Thể loại:Động từ tiếng Nùng: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Nùng là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.
D
- Danh từ tiếng Nùng (416 tr.)
Đ
- Đại từ tiếng Nùng (10 tr.)
- Địa danh tiếng Nùng (1 tr.)
- Động từ tiếng Nùng (86 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Nùng (115 tr.)
P
- Phó từ tiếng Nùng (2 tr.)
S
- Số tiếng Nùng (13 tr.)
T
- Tính từ tiếng Nùng (11 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Nùng”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 565 trang.
(Trang trước) (Trang sau)C
- cà phec
- cang
- càng
- cao
- cao bong
- cau
- càu
- cảy mế
- cảy slêng
- cắc kè
- cắm
- căm chá
- cần
- cân láu
- cân lình
- cân mùi
- cân ngài
- cân njăm
- cân xàu
- chảng
- chảng cỏ
- chảng khua
- chảng ta̱o mjẳn
- châng hần
- chấư mùi
- chấư mùi lôm
- chấư ngài
- ché
- chẻ fú
- chéht
- chỏn
- có
- cóc khẻn
- cọc sloc
- coóc tủm
- cọt
- cô chá
- cô duộc
- cô hinh
- cô ối
- cô thắt ma
- cộn
- cú
- cuc tom
- cúc xàu
- cúng