økonomi
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | økonomi | økonomien |
| Số nhiều | økonomier | økonomiene |
økonomi gđ
- Kinh tế học.
- å studere økonomi
- Sự tiện tặn, tiết kiệm. Tài chính.
- Familiens økonomi er vanskelig.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “økonomi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)