øve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å øve
Hiện tại chỉ ngôi øver
Quá khứ øvde
Động tính từ quá khứ øvd
Động tính từ hiện tại

øve

  1. Sử dụng, thi hành, thực hành.
    Moren øvde sterk innflytelse på sine barn.
    å øve vold mot noen
    å øve tiltrekning på noen
    Tập dượt, tập luyện, rèn luyện.
    Hun dekket bordet med øvd hånd.
    å øve seg opp i noe
    å øve seg på et instrument
    i øve opp musklene
    å øve skalaer

Tham khảo[sửa]