ʻcọng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Thái Đen[sửa]

Từ nguyên[sửa]

So sánh với tiếng Thái ฆ้อง (kóng).

Danh từ[sửa]

ʻcọng

  1. Cái cồng, cái chiêng.

Tham khảo[sửa]