Bước tới nội dung

автокран

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

Chữ Mông CổChữ Kirin
ᠠᠦ᠋ᠲ᠋ᠣᠺᠷᠠᠨ
(aütokran)
автокран
(avtokran)

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ˈaw̜tʰɔkʰraŋ/
  • Tách âm: ав‧ток‧ран (3 âm tiết)

Danh từ

автокран (avtokran)

  1. cần cẩu di động.

Biến cách

Biến cách của автокра́н (а hài hòa regular borr ууд-pl)
Dạng sở hữu phản thân 
số ít / bất định xác định số nhiều
danh cách автокра́наа
avtokránaa
автокра́нуудаа
avtokránuudaa
sinh cách автокра́ныхаа
avtokrányxaa
автокра́нуудынхаа
avtokránuudynxaa
đối cách автокра́ныгаа
avtokránygaa
автокра́нуудыгаа
avtokránuudygaa
dữ cách-định vị cách автокра́ндаа
avtokrándaa
автокра́нууддаа
avtokránuuddaa
ly cách автокра́наасаа
avtokránaasaa
автокра́нуудаасаа
avtokránuudaasaa
cách công cụ автокра́наараа
avtokránaaraa
автокра́нуудаараа
avtokránuudaaraa
cách kèm автокра́нтайгаа
avtokrántajgaa
автокра́нуудтайгаа
avtokránuudtajgaa
riêng cách автокра́нгүйгээ
avtokrángüjgee
автокра́нуудгүйгээ
avtokránuudgüjgee
trực cách автокра́н руугаа
avtokrán ruugaa
автокра́нууд руугаа
avtokránuud ruugaa
sinh cách
độc lập
số ít / bất định xác định số nhiều
sở hữu
số ít
автокра́ных
avtokrányx
автокра́нуудынх
avtokránuudynx
sở hữu
tập hợp
автокра́ныхан
avtokrányxan
автокра́нуудынхан
avtokránuudynxan

Tiếng Nga

Danh từ

автокран

  1. (Chiếc) Ô cần trục.

Tham khảo