Bước tới nội dung

анор

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tajik

[sửa]
Wikipedia tiếng Tajik có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Ba Tư cổ điển اَنَار (anār).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

анор (anor) (chính tả Ba Tư انار)

  1. Thạch lựu.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của анор
số ít số nhiều
nguyên mẫu анор (anor) анорҳо (anorho) [Mục từ gì?] [Mục từ gì?]
tân ngữ
xác định
анорро (anorro) анорҳоро (anorhoro) ро (ro) ро (ro)
bổ sung анори (anor-i) анорҳои (anorho-yi) и (i) и (i)
bất định,
xác định
quan hệ
nguyên mẫu аноре (anore)
tân ngữ анореро (anorero)
Dạng sở hữu của анор
số ít số nhiều
nguyên mẫu ngôi thứ nhất số ít анорам (anoram) анорҳоям (anorhoyam) ам (am) ам (am)
ngôi thứ hai số ít анорат (anorat) анорҳоят (anorhoyat) ат (at) ат (at)
ngôi thứ ba số ít анораш (anoraš) анорҳояш (anorhoyaš) аш () аш ()
ngôi thứ nhất số nhiều анорамон (anoramon) анорҳоямон (anorhoyamon) амон (amon) амон (amon)
ngôi thứ hai số nhiều аноратон (anoraton) анорҳоятон (anorhoyaton) атон (aton) атон (aton)
ngôi thứ ba số nhiều анорашон (anorašon) анорҳояшон (anorhoyašon) ашон (ašon) ашон (ašon)
số ít số nhiều
tân ngữ xác định ngôi thứ nhất số ít анорамро (anoramro) анорҳоямро (anorhoyamro) амро (amro) амро (amro)
ngôi thứ hai số ít аноратро (anoratro) анорҳоятро (anorhoyatro) атро (atro) атро (atro)
ngôi thứ ba số ít анорашро (anorašro) анорҳояшро (anorhoyašro) ашро (ašro) ашро (ašro)
ngôi thứ nhất số nhiều анорамонро (anoramonro) анорҳоямонро (anorhoyamonro) амонро (amonro) амонро (amonro)
ngôi thứ hai số nhiều аноратонро (anoratonro) анорҳоятонро (anorhoyatonro) атонро (atonro) атонро (atonro)
ngôi thứ ba số nhiều анорашонро (anorašonro) анорҳояшонро (anorhoyašonro) ашонро (ašonro) ашонро (ašonro)

Tiếng Yazghulom

[sửa]

Danh từ

[sửa]

анор (anor)

  1. Thạch lựu.

Tham khảo

[sửa]