chữ Latinh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨʔɨ˧˥ laː˧˧ tïŋ˧˧ ʨɨ˧˩˨ laː˧˥ tïn˧˥ ʨɨ˨˩˦ laː˧˧ tɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨ̰˩˧ laː˧˥ tïŋ˧˥ ʨɨ˧˩ laː˧˥ tïŋ˧˥ ʨɨ̰˨˨ laː˧˥˧ tïŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

chữ Latinh

  1. Bảng chữ cái của tiếng Latinh.
  2. Hệ thống ký hiệu bằng đường nét ban đầu đặt ra để ghi tiếng Latinh nhưng ngày nay được sử dụng để viết rất nhiều ngôn ngữ khác nhau.