Bước tới nội dung

бөө

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Chữ Mông CổChữ Kirin
ᠪᠥ᠋ᠭᠡ
(böge)
бөө
(böö)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *böxe, từ tiếng Turk nguyên thủy *bögü. So sánh với tiếng Mongghul boo, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ büyü và tiếng Hungary bű.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈpɵː/
  • Tách âm: бөө (1 âm tiết)

Danh từ

[sửa]

бөө (böö) (Biến cách thường)

  1. Thầy cúng nam; pháp sư nam.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của бөө (ө hài hòa regular нар-pl)
thuộc tính бөө
böö
số ít / bất định dữ cách-ly cách
danh cách бөө
böö
бөө нар
böö nar
sinh cách бөөгийн
böögiin
бөө нарын
böö naryn
đối cách бөөг
böög
бөө нарыг
böö naryg
dữ cách-định vị cách бөөд
bööd
бөө нарт
böö nart
ly cách бөөгөөс
böögöös
бөө нараас
böö naraas
cách công cụ бөөгөөр
böögöör
бөө нараар
böö naraar
cách kèm бөөтэй
böötej
бөө нартай
böö nartaj
riêng cách бөөгүй
böögüj
бөө наргүй
böö nargüj
trực cách бөө рүү
böö rüü
бөө нар руу
böö nar ruu
Dạng sở hữu phản thân 
số ít / bất định xác định số nhiều
danh cách бөөгөө
böögöö
бөө нараа
böö naraa
sinh cách бөөгийнхөө
böögiinxöö
бөө нарынхаа
böö narynxaa
đối cách бөөгөө
böögöö
бөө нарыгаа
böö narygaa
dữ cách-định vị cách бөөдөө
böödöö
бөө нартаа
böö nartaa
ly cách бөөгөөсөө
böögöösöö
бөө нараасаа
böö naraasaa
cách công cụ бөөгөөрөө
böögööröö
бөө нараараа
böö naraaraa
cách kèm бөөтэйгөө
böötejgöö
бөө нартайгаа
böö nartajgaa
riêng cách бөөгүйгээ
böögüjgee
бөө наргүйгээ
böö nargüjgee
trực cách бөө рүүгээ
böö rüügee
бөө нар руугаа
böö nar ruugaa
sinh cách
độc lập
số ít / bất định xác định số nhiều
sở hữu
số ít
бөөгийнх
böögiinx
бөө нарынх
böö narynx
sở hữu
tập hợp
бөөгийнхөн
böögiinxön
бөө нарынхан
böö narynxan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

бөө (böö)

  1. Thầy cúng.