Thể loại:Danh từ tiếng Mông Cổ Khamnigan
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Mông Cổ Khamnigan dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Mông Cổ Khamnigan: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Mông Cổ Khamnigan là tên của một người hay thực thể nào đó.
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Mông Cổ Khamnigan”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 272 trang.
(Trang trước) (Trang sau)S
А
- аадар
- аадарай
- аарми
- абисаалингууд
- абияаст
- абу
- абяа
- аваанса
- автолавка
- автомашиина
- автообус
- агаалай
- агаар
- агар
- адагуусан
- аджаа
- адис
- адха
- адхаал
- адхаалай цүмэгэ
- аен
- азарга
- айлгуур
- айлчин
- аймаг
- айраг
- амитан
- амугулан
- ангаа
- анда
- анир
- аннам
- ара
- ара бэе
- ара нэрэ
- арияа
- арияатан
- армаашха
- арсалан
- аха
- аха дуу
- ахай
Б
Д
- дабасу
- далай
- дарам
- дархан
- дарханай
- даха
- дацан
- джил
- джирики
- джиркэ
- джирмэсэн
- джияахай
- джоод
- джоодчи
- джоолоб
- джуучи
- джэлнюукэ
- джэм
- джээрдэ
- дзагаса
- дзагасу
- дзайн гал
- дзамаг
- дзамбуулин
- дзан
- дзанги
- дзангидха
- дзангилаа
- дзангилай
- дзандан
- дзантакии
- дзаплоот
- дзар
- дзараа
- дзарацу
- дзароод
- дзурууд
- дзуруул
- дзүгы
- дзүрэкү
- дзүүгээр
- дзүүдкүүр
- дзүүдэ
- дзүүлэгчи
- дзүүн
- долёобор
- дунда хуруу
- дэлгуур
- дэн