Bước tới nội dung

вы

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

вы мест. личн.

  1. мн. — các anh, các chị, các ông, các bà, các cụ, các ngài, các vị, chư vị, các đồng chí, bà con, anh chị em, cô bác; (фамильярно) các cậu, chúng mày; (свысока) chúng mày, chúng bay, các người, các ngươi; (отец или мать — - к детям) — các con; (дед или бабушка — - к внукам, внучкам, дядя, тётя — - к племянникам, племянницам) — các cháu; (старший брат и старшая сестра — - к младшим) — các em; (младший брат и младшая сестра — - к старшим) — các anh, các chị; (внук или внучка — - к деду и бабушке) — ông bà; (племянник или племянница — - к дядям, тётям) — các bác, các chú, các cô, các dì; (сын или дочь — - к родителям) — thầy mẹ, bố mẹ, thầy u, ba má
    ед. вежл. — anh, chị, ông, bà, cụ, bác, chú, cô, ngài, đồng chí, tiên sinh

Tham khảo

[sửa]