Bước tới nội dung

гость

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-2e гость

  1. (Người) Khách, tân khách.
    незваный гость — khách không mời mà đến
    редкий гость — khách ít khi đến
    у нас гостьи — [nhà] chúng tôi có khách
    быть в гостьях кого-л. — đến thăm nhà ai, đến chơi với ai
    идти в гостьи к кому-л. — đi thăm ai, đến chơi với ai
    пригласить кого-л. в гостьи — mời ai đến chơi
  2. .
    в гостьях хорошо, а дома лучше посл. — = ta về ta tắm ao ta

Tham khảo

[sửa]