Bước tới nội dung

два

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Số từ

[sửa]

два

  1. Hai.
  2. .
    в двух словах — vắn tắt [vài lời]
    в двух шагах — cách vài bước, ở gần bên
    в два счёта — ngay tức khắc, trong khoảnh khắc, trong nháy mắt
    ни два ни полтора — = không ra ngô, không ra khoai

Tham khảo

[sửa]