загорелый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

загорелый

  1. Rám nắng, sém nắng, cháy nắng.
    загорелое лицо — mặt rám nắng

Tham khảo[sửa]