Bước tới nội dung

зарубежный

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ зарубежый)

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [zərʊˈbʲeʐnɨj]
  • Âm thanh:(tập tin)

Tính từ

[sửa]

зарубе́жный (zarubéžnyj)

  1. Thuộc về nước ngoài, ngoại quốc.
    зарубежая делегация.
    zarubežaja delegacija.
    Đoàn đại biểu nước ngoài, phái đoàn ngoại quốc.
    Đồng nghĩa: иностра́нный (inostránnyj), заграни́чный (zagraníčnyj)

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]