косточка

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

косточка gc

  1. Xương con, xương hom.
  2. (плода) hạt, hột, nhân.
    виноград без косточкек — nho không hạt
    перемывать косточкки кому-л. — gièm pha ai, nói xấu ai, đặt chuyện cho ai
    по косточккам разбирать кого-л., что-л. — phân tích ai, việc gì rất kỹ càng (rất cặn kẽ)

Tham khảo[sửa]