кость

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

кость gc

  1. Xương, cốt.
    грудная кость — xương ức
    перелом костьи — [sự] gãy xương
    мн.: костьи — (останки) hài cốt
    собир. — (бивни, клыки) — ngà, răng nanh
    слоновая кость — ngà voi
    мн.: костьи — (игральные) [con] xúc xắc, thò lò
  2. (шарик на счётах) con chạy.
  3. .
    кожа да костьи, одни костьи — gầy giơ xương, xương bọc da
    лечь костььми а) — da ngựa bọc thây, hy sinh, xả thân; б) обыкн. шутл. — liều chết, liều mạng
    костьей не собрать — chết tan xương
    язык без костьей — lưỡi không xương

Tham khảo[sửa]