крёстный
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Tính từ
крёстный
- :
- крёстная мать — [người] mẹ đỡ đầu
- крёстный оцет — [người] cha đỡ đầu
- в знач. сущ. м. — [người] cha đỡ đầu
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “крёстный”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)