мозг

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

мозг

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-3c мозг

  1. анат. — [bộ] não, óc, đại não; não bộ (уст.)
    средный мозг — não giữa, trung não
    продолговатый мозг — hành não
    перен. — trí não, đầu óc, trí óc, trí tuệ, trí thông minh; (руководящий центр) — chủ não, đầu não, cơ quan đầu não
    мн.: мозги — (кушаные) não, óc
  2. .
    до мозга костей — đến tận xương tủy, triệt để, đến cùng
    испорченный до мозга костей — thối nát đến tận xương tủy
    продрогнуть до мозга костей — lạnh thấu xương
    костный мозг — tủy, tủy xương
    шевелить мозгами — bóp óc, nặn óc, vắt óc [suy nghĩ], động não

Tham khảo[sửa]