Bước tới nội dung

холмистый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

холм (xolm) + -и́стый (-ístyj)

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

холми́стый (xolmístyj) (so sánh hơn (по)холми́стее hoặc (по)холми́стей)

  1. Có nhiều đồi, có nhiều gò đống.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]