Bước tới nội dung

четырёхместный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

четырёхместный

  1. () Bốn chỗ.
    четырёхместная каютка — khoang [tàu] bốn chỗ, buồng tàu bốn giường

Tham khảo[sửa]