Bước tới nội dung

чи

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Đại từ

[sửa]

чи (či)

  1. bạn.
    чи тэндэ юундэ орочи?či tende juunde oroči?Tại sao bạn lại đến đó?

Tham khảo

[sửa]
  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015) ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk