Thể loại:Mục từ tiếng Mông Cổ Khamnigan
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Mông Cổ Khamnigan.
- Thể loại:Danh từ tiếng Mông Cổ Khamnigan: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Mông Cổ Khamnigan dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Mông Cổ Khamnigan: tiếng Mông Cổ Khamnigan lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Mông Cổ Khamnigan: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Mông Cổ Khamnigan.
- Thể loại:Thán từ tiếng Mông Cổ Khamnigan: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Mông Cổ Khamnigan.
- Thể loại:Tính từ tiếng Mông Cổ Khamnigan: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Mông Cổ Khamnigan được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Mông Cổ Khamnigan: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Mông Cổ Khamnigan.
- Thể loại:Động từ tiếng Mông Cổ Khamnigan: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Mông Cổ Khamnigan là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 9 thể loại con sau, trên tổng số 9 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Mông Cổ Khamnigan (7 tr.)
D
Đ
- Đại từ tiếng Mông Cổ Khamnigan (5 tr.)
- Địa danh tiếng Mông Cổ Khamnigan (8 tr.)
- Động từ tiếng Mông Cổ Khamnigan (56 tr.)
P
- Phó từ tiếng Mông Cổ Khamnigan (4 tr.)
T
- Thán từ tiếng Mông Cổ Khamnigan (2 tr.)
- Tính từ tiếng Mông Cổ Khamnigan (16 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Mông Cổ Khamnigan”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 391 trang.
(Trang trước) (Trang sau)S
А
- аабагар
- аадар
- аадарай
- аадарлаху
- ааляар
- аанай
- аарми
- аашаар
- абариху
- абарху
- абаху
- абираху
- абисаалингууд
- абияаст
- абияастай
- абияастайгаар
- абу
- абяа
- абяатай
- аваанса
- автолавка
- автомашиина
- автообус
- агаалай
- агаар
- агар
- агдзагар
- адагуусан
- адаршааху
- адатай
- аджаа
- адис
- адислаху
- адха
- адхаал
- адхаалай цүмэгэ
- адхалху
- аен
- азарга
- айлгуур
- айлчин
- аймаг
- айраг
- амитан
- амугулан
- ангаа
- анда
- анир
- аннам
- аннаху
- анхарху
- ара
- ара бэе
- ара нэрэ
- арба
- арбан гурбан
- арбан табан
- арбан хоёр
- арияа
- арияатан
- армаашха
- арсалан
- аха
- аха дуу
- ахай
Б
- баабгай
- баавагай
- баатар
- багтаца
- байарлаа
- байарлалаа
- баруун
- батаганаархаху
- бацаган
- би
- бидэ
- билжигэ
- билчээкү
- билэндэкү
- Биндөр
- бирагүйдэкү
- бирагүйтэкү
- бичиг
- бичиихан туулай
- бичикү
- бичүүлкү
- бишүүркэкү
- больница
- бороо
- бороонхо
- ботого
- бөгөтөнөө
- бөөлджикү
- бөөлэкү
- бөөмэйлкү
- бөөннэркү
- бөөсэтэкү
- булаг
- буреэд кэлэ
- буркан
- буркан бол-
- буругаасу
- бурхан
- буряад
- буудал
- бүбэнэкү
- бүбэркү
- бүгдзэгэнэкү
- бүгдыкү
- бүгдэгэнэкү
- бүглэкү
- бүгүтүнө
- бүгэтэнөө
- бүгэтэнэ
- бүдзыкү
- бүдүүн гэдэсэ
- бүйлөөсү
- бүкүтүнө
- бүлгэм
- бүлдүгө
- бүлдүгү
В
Г
Д
- д
- Д
- дабасу
- дала
- далай
- дарам
- дархан
- дарханай
- даха
- дацан
- джиджи
- джил
- джира
- джирики
- джиркэ
- джиркэкү
- джирмэсэн
- джишэшэгүй
- джияахай
- джоод
- джоодчи
- джоолоб
- джуучи
- джүдкүкү
- джүтөөркэкү
- джэлнюукэ
- джэм
- джээрдэ
- дзагаса
- дзайн гал
- дзамаг
- дзамбуулин
- дзан
- дзанги
- дзангидха
- дзангилаа
- дзангилай
- дзандан
- дзантакии
- дзаплоот
- дзар
- дзараа
- дзарацу
- дзариманда
- дзароод
- дзургаа
- дзурууд
- дзуруул
- дзүгы
- дзүрэкү
- дзүүгээр
- дзүүдкүүр
- дзүүдэ
- дзүүкү
- дзүүлэгчи
- дзүүн