Bước tới nội dung

шесть

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]
Số tiếng Nga (sửa)
60
 ←  5 6 7  → 
    Số đếm: шесть (šestʹ)
    Số thứ tự: шесто́й (šestój)
    Số thứ tự viết tắt: 6-о́й (6-ój)
    Adverbial: ше́стью (šéstʹju)
    Số nhân: шестерно́й (šesternój), шестикра́тный (šestikrátnyj)
    Collective: ше́стеро (šéstero)
    Phân số: шеста́я (šestája), шести́на (šestína)

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ шесть (šestĭ), từ tiếng Slav nguyên thủy *šestь, từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *šéš, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *swéḱs.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

шесть (šestʹ)

  1. Sáu.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Số tiếng Slav Giáo hội cổ (sửa)
60
 ←  5 ѕ҃
6
7  → 
    Số đếm: шесть (šestĭ)
    Số thứ tự: шестъ (šestŭ)
    Adverbial: шесть кратъ (šestĭ kratŭ)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *šestь.

Số từ

[sửa]

шесть (šestĭ)

  1. Sáu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của шесть (thân i)
số ít số đôi số nhiều
danh cách шесть
šestĭ


sinh cách шести
šesti


dữ cách шести
šesti


đối cách шесть
šestĭ


cách công cụ шестьмь
šestĭmĭ


định vị cách шести
šesti


hô cách шести
šesti


Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]
Số tiếng Slav Đông cổ (sửa)
 ←  5 ѕ҃
6
7  → 
    Số đếm: шесть (šestĭ)
    Số thứ tự: шестъ (šestŭ)

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *šȅstь.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɕɛstɪ//ˈɕɛstʲɪ//ˈɕɛːstʲ/

Số từ

[sửa]

шесть (šestĭ)

  1. Sáu.
    Đồng nghĩa: ·ѕ҃· (·dz:·)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của шесть (i-stem)
số ít số đôi số nhiều
danh cách шесть
šestĭ


sinh cách шести
šesti


dữ cách шести
šesti


đối cách шесть
šestĭ


cách công cụ шестиѭ
šestijǫ


định vị cách шести
šesti


hô cách шести
šesti


Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Ruthenia cổ: шесть (šestʹ)
  • Tiếng Nga: шесть (šestʹ)

Tham khảo

[sửa]
  • Zaliznjak, Andrej A. (2019), “Drevnerusskoje udarenije: Obščije svedenija i slovarʹ.”, trong Languages of Slavic Culture (bằng tiếng Nga), Moskva: Institute for Slavic Studies of the Russian Academy of Sciences, tr. 672:шестьšestʹ