ёж

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Trường hợp Số ít Số nhiều
Им. ёж ёжи́
Р. ёжа́ ёже́й
Д. ёжу́ ёжа́м
В. ёжа́ hoặc ёж ёже́й hoặc ёжи́
Тв. ёжо́м ёжа́ми
Пр. ёже́ ёжа́х

ёж

  1. зоол. — [con] nhím, dím, nhím Âu, dím Âu (Erinaceus europaeus)
    воен. — [cái] hàng rào con nhím
    противотанковый ёж — hàng rào con nhím chống tăng
  2. :
    морской ёж — [con] cầu gai (Echinoidea)
  3. .
    торчать ежом — [dựng] lởm chởm, tua tủa

Tham khảo[sửa]