Bước tới nội dung

ҷамъ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tajik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ҷамъ (jam') (chính tả Ba Tư جمع)

  1. (ngữ pháp) Số nhiều.

Biến tố

[sửa]
Biến tố của ҷамъ
số ít số nhiều
nguyên mẫu ҷамъ (jam') ҷамъҳо (jam'ho) [Mục từ gì?] [Mục từ gì?]
tân ngữ
xác định
ҷамъро (jam'ro) ҷамъҳоро (jam'horo) ро (ro) ро (ro)
bổ sung ҷамъи (jam'-i) ҷамъҳои (jam'ho-yi) и (i) и (i)
bất định,
xác định
quan hệ
nguyên mẫu ҷамъе (jam'e)
tân ngữ ҷамъеро (jam'ero)
Dạng sở hữu của ҷамъ
số ít số nhiều
nguyên mẫu ngôi thứ nhất số ít ҷамъам (jam'am) ҷамъҳоям (jam'hoyam) ам (am) ам (am)
ngôi thứ hai số ít ҷамъат (jam'at) ҷамъҳоят (jam'hoyat) ат (at) ат (at)
ngôi thứ ba số ít ҷамъаш (jam'aš) ҷамъҳояш (jam'hoyaš) аш () аш ()
ngôi thứ nhất số nhiều ҷамъамон (jam'amon) ҷамъҳоямон (jam'hoyamon) амон (amon) амон (amon)
ngôi thứ hai số nhiều ҷамъатон (jam'aton) ҷамъҳоятон (jam'hoyaton) атон (aton) атон (aton)
ngôi thứ ba số nhiều ҷамъашон (jam'ašon) ҷамъҳояшон (jam'hoyašon) ашон (ašon) ашон (ašon)
số ít số nhiều
tân ngữ xác định ngôi thứ nhất số ít ҷамъамро (jam'amro) ҷамъҳоямро (jam'hoyamro) амро (amro) амро (amro)
ngôi thứ hai số ít ҷамъатро (jam'atro) ҷамъҳоятро (jam'hoyatro) атро (atro) атро (atro)
ngôi thứ ba số ít ҷамъашро (jam'ašro) ҷамъҳояшро (jam'hoyašro) ашро (ašro) ашро (ašro)
ngôi thứ nhất số nhiều ҷамъамонро (jam'amonro) ҷамъҳоямонро (jam'hoyamonro) амонро (amonro) амонро (amonro)
ngôi thứ hai số nhiều ҷамъатонро (jam'atonro) ҷамъҳоятонро (jam'hoyatonro) атонро (atonro) атонро (atonro)
ngôi thứ ba số nhiều ҷамъашонро (jam'ašonro) ҷамъҳояшонро (jam'hoyašonro) ашонро (ašonro) ашонро (ašonro)