Bước tới nội dung

মুক্তা

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Phạn मुक्ता (muktā).[1]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Dhaka) IPA(ghi chú): /mukt̪a/, [ˈmukt̪aˑ]
    Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

মুক্তা (mukta)

  1. Ngọc trai.[1]
    Đồng nghĩa: মোতি (mōti)

Biến cách

[sửa]
dạng bất định
danh cách মুক্তা (mukta)
tân cách মুক্তা / মুক্তাকে (mukta (về mặt ngữ nghĩa chính hoặc bất định) / muktake (về mặt ngữ nghĩa xác định))
sinh cách মুক্তার (muktar)
định vị cách মুক্তাতে / মুক্তায় (muktate / muktaẏ)
dạng xác định
số ít số nhiều
danh cách মুক্তাটি , মুক্তাটা (muktaṭi, muktaṭa) মুক্তাগুলি, মুক্তাগুলা, মুক্তাগুলো (muktaguli, muktagula, muktagulō)
tân cách মুক্তাটি, মুক্তাটা (muktaṭi, muktaṭa) মুক্তাগুলি, মুক্তাগুলা, মুক্তাগুলো (muktaguli, muktagula, muktagulō)
sinh cách মুক্তাটির, মুক্তাটার (muktaṭir, muktaṭar) মুক্তাগুলির, মুক্তাগুলার, মুক্তাগুলোর (muktagulir, muktagular, muktagulōr)
định vị cách মুক্তাটিতে, মুক্তাটাতে, মুক্তাটায় (muktaṭite, muktaṭate, muktaṭaẏ) মুক্তাগুলিতে, মুক্তাগুলাতে, মুক্তাগুলায়, মুক্তাগুলোতে (muktagulite, muktagulate, muktagulaẏ, muktagulōte)
Ghi chú tân cách: Ở một số phương ngữ, trường hợp -রে (-re) được đánh dấu thay vì -কে (-ke).

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 Haughton, Graves C. (1833) “মুক্তা”, trong A Dictionary, Bengálí and Sanskrit, Explained in English, and Adapted for Students of Either Language, Luân Đôn: J. L. Cox & Son, tr. 2289