Bước tới nội dung

মেক্সিকো

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh Mexico.

Danh từ riêng

[sửa]

মেক্সিকো (meksikü)

  1. Mexico (một quốc gia của Bắc Mỹ)

Biến cách

[sửa]
Biến tố của মেক্সিকো
tuyệt cách মেক্সিকো (meksikü)
khiển cách মেক্সিকোৱে (meksiküe)
đối cách মেক্সিকো / মেক্সিকোক (meksikü / meksikük)
sinh cách মেক্সিকোৰ (meksikür)
dữ cách মেক্সিকোলৈ (meksiküloi)
cách công cụ মেক্সিকোৰে (meksiküre)
định vị cách মেক্সিকোত (meksiküt)

Ghi chú đối cách: -ক (-k) dùng cho trường hợp động vật. Không có cách ngữ pháp nào được dùng trong trường hợp bất động vật.
Ghi chú dữ cách 1: Một số phương ngữ, biến thể của -লে (-le) được dùng để thay thế.
Ghi chú dữ cách 2: Một số phương ngữ, định vị cách -ত (-t) hoặc đối cách -ক (-k) được dùng để thay thế.
Ghi chú cách công cụ: Một số phương ngữ, -দি (-di) có thể thay thế bằng -ৰে (-re).

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh Mexico.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Rarh) IPA(ghi chú): /mekʃiko/, [ˈmekʃikoˑ], /meksiko/, [ˈmeksikoˑ]
    Âm thanh:(tập tin)
  • (Dhaka) IPA(ghi chú): /mekʃiko/, [ˈmekʃikoˑ], /meksiko/, [ˈmeksikoˑ]

Danh từ riêng

[sửa]

মেক্সিকো (mekśikō)

  1. Mexico (một quốc gia của Bắc Mỹ)