Thể loại:Địa danh
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
Trang cũ nhất:
|
Chủ đề của thể loại này là: names of geographical places of all sorts; toponyms.
This category contains no dictionary entries, only other categories. The subcategories are of two sorts:
- Subcategories named like "aa:Địa danh" (with a prefixed language code) are categories of terms in specific languages. You may be interested especially in Category:en:Địa danh, for English terms.
- Subcategories of this one named without the prefixed language code are further categories just like this one, but devoted to finer topics.
LƯU Ý: This is a name category. It should contain names of specific địa danh, not merely terms related to địa danh, and should also not contain general terms for types of địa danh.
| Mục lục: Đầu – A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z |
Thể loại con
Thể loại này có 88 thể loại con sau, trên tổng số 88 thể loại con.
- Địa danh giả tưởng (trống)
- Phân cấp hành chính (trống)
A
- Địa danh tiếng Azerbaijan (86 tr.)
B
- Địa danh tiếng Ba Lan (9 tr.)
- Địa danh tiếng Bảo An (2 tr.)
- Địa danh tiếng Bashkir (46 tr.)
- Địa danh tiếng Bắc Altai (3 tr.)
- Địa danh tiếng Beja (15 tr.)
- Địa danh tiếng Bồ Đào Nha (15 tr.)
- Địa danh tiếng Bố Y (11 tr.)
- Địa danh tiếng Buryat (111 tr.)
C
- Địa danh tiếng Cơ Tu (9 tr.)
D
- Địa danh tiếng Daur (19 tr.)
- Địa danh tiếng Duy Ngô Nhĩ (10 tr.)
Đ
- Địa danh tiếng Đông Hương (6 tr.)
- Địa danh tiếng Chuvash (34 tr.)
- Địa danh tiếng Dukha (1 tr.)
- Địa danh tiếng Kalmyk (18 tr.)
- Địa danh tiếng Mogholi (2 tr.)
- Địa danh tiếng Pa Kô (1 tr.)
- Địa danh tiếng Turk cổ (3 tr.)
- Địa danh tiếng Turkmen (125 tr.)
- Địa danh tiếng Uzbek (92 tr.)
Ê
- Địa danh tiếng Ê Đê (4 tr.)
G
- Địa danh tiếng Gagauz (110 tr.)
H
- Địa danh tiếng Hadiyya (23 tr.)
- Địa danh tiếng Hausa (13 tr.)
K
- Địa danh tiếng Karachay-Balkar (5 tr.)
- Địa danh tiếng Karakalpak (27 tr.)
- Địa danh tiếng Kazakh (1 tr.)
- Địa danh tiếng Khakas (8 tr.)
- Địa danh tiếng Kumyk (46 tr.)
- Địa danh tiếng Kyrgyz (31 tr.)
L
- Địa danh tiếng Lào (29 tr.)
M
- Địa danh tiếng Maay (6 tr.)
- Địa danh tiếng Mangas (5 tr.)
- Địa danh tiếng Mongghul (11 tr.)
- Địa danh tiếng Mông Cổ (43 tr.)
- Địa danh tiếng Mông Cổ Khamnigan (8 tr.)
- Địa danh tiếng Mường (34 tr.)
N
- Địa danh tiếng Nam Altai (4 tr.)
- Địa danh tiếng Nam Uzbek (3 tr.)
- Địa danh tiếng Ngũ Đồn (8 tr.)
- Địa danh tiếng Nùng (1 tr.)
O
- Địa danh tiếng Oirat (3 tr.)
- Địa danh tiếng Oromo (16 tr.)
- Địa danh tiếng Oroqen (4 tr.)
S
- Địa danh tiếng Saho (23 tr.)
- Địa danh tiếng Salar (4 tr.)
- Địa danh tiếng Santal (6 tr.)
- Địa danh tiếng Somali (6 tr.)
T
- Địa danh tiếng Talossa (16 tr.)
- Địa danh tiếng Tatar Siberia (1 tr.)
- Địa danh tiếng Tay Dọ (1 tr.)
- Địa danh tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (11 tr.)
- Địa danh tiếng Tích Bá (2 tr.)
- Địa danh tiếng Tobi (3 tr.)
- Địa danh tiếng Tráng (51 tr.)
- Địa danh tiếng Tráng Nông (9 tr.)
- Địa danh tiếng Tuva (24 tr.)
- Địa danh tiếng Anh (109 tr.)
- Địa danh tiếng Tây Ban Nha (9 tr.)
Y
- Địa danh tiếng Ý (2 tr.)
- Địa danh tiếng Yakut (17 tr.)
Trang trong thể loại “Địa danh”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 4.625 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- Aarhus
- Abbaaya
- Abisiina
- Abiyaata
- Addis Ababa
- Afallach
- Afcabet
- Afirka
- Afirka ta Kudu
- Afriika
- Afriqqa
- Ahfuhan
- Āhia
- Ahlazbwz Lenzhoz Giuzcangjgoz
- Ahsehbaiqgyangh
- Ailan
- Albanie du Caucase
- Almaaniya
- Āmenia
- America
- Amerika
- Amerika Qoʻshma Shtatlari
- An Hải Bắc
- An Hải Đông
- An Hải Tây
- An Hảo
- An Hiệp
- An Hoá
- An Hoà Tây
- An Hội
- An Hồng
- An Hùng
- An Huy
- An Hưng
- An Hữu
- An Khang
- An Khánh
- An Khương
- An Lạc
- An Lạc Tây
- An Lạc Thôn
- An Lâm
- An Lập
- An Lễ
- An Lĩnh
- An Long
- An Lộc
- An Lục
- An Lư
- An Lương
- An Lưu
- An Minh Bắc
- An Mỹ
- An Ngãi
- An Ngãi Trung
- An Nghĩa
- An Nghiệp
- An Nhơn Tây
- An Nhựt Tân
- An Ninh Đông
- An Ninh Tây
- An Nội
- An Nông
- An Phong
- An Phụ
- An Phú Đông
- An Phú Tân
- An Phú Thuận
- An Phú Trung
- An Phúc
- An Phước
- An Quang
- An Quy
- An Quý
- An Sinh
- An Tân
- An Tây
- An Thạch
- An Thái Đông
- An Thanh
- An Thành
- An Thạnh Trung
- An Thắng
- An Thịnh
- An Thọ
- An Thới Đông
- An Thuận
- An Thuỷ
- An Thương
- An Thượng
- An Tiến
- An Tịnh
- An Tôn
- An Trạch
- An Tràng
- An Trung
- An Trường
- An Trường A
- An Tường
- An Vĩ
- An Viễn
- An Vinh
- An Vĩnh Ngãi
- An Vũ
- An Xuân
- An Xuyên
- Andijon
- Änew
- Angren
- Anh
- Ankara
- Antaarkitiika
- Antarktida
- Ao Vua
- Aotearoa
- Aqhurdat
- Araba
- Arabiston
- Arbaamiinca
- Arctic
- Arctic Ocean
- Arkadag
- Arktika
- Arktischer Ozean
- Arl
- Armaniston
- Asaka
- Aşgabat
- Ashxobod
- Asiya
- Asmara
- Atlantic Ocean
- Aucouh
- Audaliya
- Australia
- Avdarma
- Avstraliya
- Avstriya
- Awstraliýa
- Awstriýa
- Awuroppa
- Awustiraaliya'a
- Axır
- Azerbaycan
- Azerbaýjan
- Ázerbayjan
- Azərbaycan
B
- Ba Bích
- Ba Chẽ
- Ba Chùa
- Ba Chúc
- Ba Cụm Bắc
- Ba Cụm Nam
- Ba Cung
- Bà Đen
- Bà Điểm
- Ba Điền
- Ba Đình
- Ba Đồn
- Ba Động
- Ba Hàng
- Bá Hiến
- Ba Khan
- Ba Lai
- Ba Lan
- Ba Lê
- Ba Liên
- Ba Lòng
- Ba Mùn
- Bà Nà
- Ba Nam
- Ba Nang
- Ba Ngòi
- Bà Rậu
- Ba Sao
- Ba Tầng
- Ba Thành
- Ba Tiêu
- Ba Tô
- Ba Trinh
- Ba Vinh
- Ba Vòng
- Ba Xa
- Bá Xuyên
- Baarunto
- Baatuu
- Bác Vọng
- Bạch Cung
- Bạch Đàng
- Bạch Đằng
- Bạch Hà
- Bạch Hạ
- Bách Khoa
- Bạch Long
- Bạch Long Vĩ
- Bạch Lưu
- Bạch Mai