Bước tới nội dung

หมาป่า

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái

[sửa]
Wikipedia tiếng Thái có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa หมา (mǎa, chó) + ป่า (bpàa, hoang dã; rừng).

Cách phát âm

[sửa]
Chính tảหมาป่า
hmāpˋā
Âm vị
หฺมา-ป่า
h̥māpˋā
Chuyển tựPaiboonmǎa-bpàa
Viện Hoàng giama-pa
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/maː˩˩˦.paː˨˩/(V)

Danh từ

[sửa]

หมาป่า (mǎa-bpàa) (loại từ ตัว)

  1. Con chó sói.
    ประเทศจีนมีหมาป่าไหม
    Ở Trung Quốc có chó sói không?