Thể loại:Mục từ tiếng Thái
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Thái.
- Thể loại:Danh từ tiếng Thái: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Thái dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Phó từ tiếng Thái: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Thái.
- Thể loại:Thán từ tiếng Thái: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Thái.
- Thể loại:Tính từ tiếng Thái: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Thái được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Thái: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Thái là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
Đ
- Động từ tiếng Thái (49 tr.)
P
- Phó từ tiếng Thái (4 tr.)
T
- Thán từ tiếng Thái (4 tr.)
- Tính từ tiếng Thái (25 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Thái”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 525 trang.
(Trang trước) (Trang sau)⠧
⠷
0
2
3
4
5
6
7
8
9
ก
- ก
- กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง
- กฎหมายเอกชน
- กรรไกร
- กระดานชนวน
- กระดาษ
- กระดาษชำระ
- กระดูก
- กระเทียม
- กระบองเพชร
- กระเพาะปัสสาวะ
- กระแสไฟฟ้า
- Tiêu đề không được hỗ trợ/Thai name of Bangkok
- กลศาสตร์
- กลอง
- กลียุค
- แก้วมังกร
- กับ
- กา
- กาแฟ
- การคัดเลือกโดยธรรมชาติ
- การคืน
- การทดสอบ
- การนิติกรณ์
- การปกครอง
- การเปลี่ยนแปลง
- การเมือง
- การสังหารหมู่
- กาล่าพรีเหมี่ยร์
- กำลัง
- กิน
- กินข้าว
- กีฬา
- เก้า
- แก้ไข
- แกะ
- ไก่