Bước tới nội dung

ສອງ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ສ່ອງ ສ້ອງ

Tiếng Lào

[sửa]
Số đếm tiếng Lào
 <  ໑ ໓  > 
    Số đếm : ສອງ (sǭng)
    Số thứ tự : ທີ່ສອງ (thī sǭng)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *soːŋᴬ, từ tiếng Hán trung cổ (“two”). Các từ cùng gốc với tiếng Thái สอง (sɔ̌ɔng), tiếng Bắc Thái ᩈᩬᨦ, tiếng Lự ᦉᦸᧂ (ṡoang), tiếng Thái Đen ꪎꪮꪉ, tiếng Shan သွင် (sǎung), tiếng Thái Na ᥔᥩᥒᥴ (sóang), tiếng Ahom 𑜏𑜨𑜂𑜫 (soṅ), tiếng Bố Y soongl, tiếng Tráng song.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Viêng Chăn) IPA(ghi chú): [sɔːŋ˩(˧)]
  • (Luang Prabang) IPA(ghi chú): [sɔːŋ˥˧˧]
  • Tách âm: ສອງ
  • Vần: -ɔːŋ
  • Phiêm âm ALA-LC: sǭng

Số từ

[sửa]

ສອງ (sǭng)

  1. Hai.