Bước tới nội dung

གསུམ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Balti

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc từ tiếng Tây Tạng གསུམ (gsum)tiếng Dzongkha གསུམ (gsum)

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

གསུམ (gsum)

  1. Ba.

Tham khảo

[sửa]
  • Sprigg, R.K. (2002), Balti-English/English-Balti Dictionary [Từ điển Balti-Anh/Anh Balti], New York: Routledge

Tiếng Dzongkha

[sửa]
Số đếm tiếng Dzongkha
 <  ༢ ༤  > 
    Số đếm : གསུམ (gsum)
    Số thứ tự : གསུམ་པ (gsum pa)
    Adverbial : ཚར་གསུམ (tshar gsum)
    Multiplier : གསུམ་བལྟབ (gsum bltab)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *kV-sum (ba).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

གསུམ (gsum)

  1. Ba.

Tiếng Ladakh

[sửa]

Số từ

[sửa]

གསུམ (gsum)

  1. Ba.

Tiếng Sherpa

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *kV-sum (ba).

Số từ

[sửa]

གསུམ (gsum) (chính tả Devanagari गसुम)

  1. Ba.

Tham khảo

[sửa]
  • Sherpa Dictionary by Nicolas Tournadre & al., Kathmandu 2009

Tiếng Tây Tạng

[sửa]
Số tiếng Tây Tạng (sửa)
30
 ←  2
3
4  → 
    Số đếm: གསུམ (gsum)
    Số thứ tự: གསུམ་པ (gsum pa)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *kV-sum (ba).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

གསུམ (gsum)

  1. Ba.

Tham khảo

[sửa]
  • གསུམ” trong Tibetan-English Dictionary [Từ điển Tây Tạng-Anh].