Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
U+0F49, ཉ
TIBETAN LETTER NYA
[unassigned: U+0F48]

[U+0F47]
Tibetan
[U+0F4A]

Tiếng Dzongkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(nya)

  1. Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Dzongkha.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s-ŋja.

Danh từ

[sửa]

(nya)

  1. .

Tiếng Kurtokha

[sửa]
ཉ་

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s-ŋja. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Dzongkha (nya)tiếng Tây Tạng (nya).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(nya)

  1. .

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tây Tạng

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(nya)

  1. Chữ cái thứ tám trong bảng chữ cái tiếng Tây Tạng.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s-ŋja.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(nya)

  1. .
Từ phái sinh
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ” trong The Tibetan Living Dictionary, Mandala Collections, 2021.
  • ” trong Tibetan-English Dictionary [Từ điển Tây Tạng-Anh].