Bước tới nội dung

ლავ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bats

[sửa]
ლავ.

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Nakh nguyên thủy *lawa. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Ingush лоа (loa)tiếng Chechen ло̄ (loo).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ლავ (lav) lớp dd

  1. Tuyết.

Biến cách

[sửa]

Bản mẫu:bbl-decl-noun-1a

Tham khảo

[sửa]
  • Bản mẫu:R:bbl:Schiefner
  • Bản mẫu:R:bbl:Gagua:1961
  • Kadagiʒe, Davit; Kadagiʒe, Niḳo (1984) “ლავ”, trong Arn. Čikobava (biên tập viên), C̣ova-tušur-kartul-rusuli leksiḳoni / Цова-тушинско–грузинско–русский словарь [Từ điển Tsova-Tush–Gruzia–Nga], chuẩn bị xuất bản bởi Rusudan Gagua, Tbilisi: Academy Press, tr. 335a
  • Ḳaḳašvili, Diana (2022) “ლავ”, trong C̣ovatušur-kartuli leksiḳoni [Từ điển Bats-Gruzia] (Ḳavḳasiur-kartuli leksiḳonebi; II), Tbilisi, tr. 106