ლავ
Giao diện
Tiếng Bats
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Nakh nguyên thủy *lawa. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Ingush лоа (loa) và tiếng Chechen ло̄ (loo).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ლავ (lav) lớp dd
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bản mẫu:R:bbl:Schiefner
- Bản mẫu:R:bbl:Gagua:1961
- Kadagiʒe, Davit; Kadagiʒe, Niḳo (1984) “ლავ”, trong Arn. Čikobava (biên tập viên), C̣ova-tušur-kartul-rusuli leksiḳoni / Цова-тушинско–грузинско–русский словарь [Từ điển Tsova-Tush–Gruzia–Nga], chuẩn bị xuất bản bởi Rusudan Gagua, Tbilisi: Academy Press, tr. 335a
- Ḳaḳašvili, Diana (2022) “ლავ”, trong C̣ovatušur-kartuli leksiḳoni [Từ điển Bats-Gruzia] (Ḳavḳasiur-kartuli leksiḳonebi; II), Tbilisi, tr. 106