火山
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 火 | 山 |
Danh từ
[sửa]火山
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 火 | 山 |
| か Lớp: 1 |
さん > ざん Lớp: 1 |
| on'yomi | kan'on |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán trung cổ 火山 (nghĩa đen “hỏa sơn”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]火山 (kazan)
- núi lửa.
- 私の家は火山の近くにある。
- Watashi no ie wa kazan no chikaku ni aru.
- Nhà tôi ở gần núi lửa.
- 私の家は火山の近くにある。
Từ phái sinh
[sửa]- 活火山 (kakkazan)
- 休火山 (kyūkazan)
- 死火山 (shikazan)
- 火山岩 (kazangan)
- 火山島 (kazantō)
- 火山灰 (kazanbai)
- 火山ガス (kazangasu)
- 火山活動 (kazankatsudō)
- 火山岩塊 (kazangankai)
- 火山岩頸 (kazangankei)
- 火山岩尖 (kazangansen)
- 火山砕屑物 (kazansaisetsubutsu)
- 火山砕屑丘 (kazansaisetsukyū)
- 複成火山 (fukuseikazan)
- 寄生火山 (kiseikazan)
- 破火山口 (hakazankō)
- 火山性地震 (kazanseijishin)
- 火山泥流 (kazandeiryū)
- 火山雷 (kazanrai)
- 火道 (kadō)
- 火山噴気孔 (kazanfunkikō)
- 火山噴火予知連絡会 (kazanfunkayochirenrakukai)
Xem thêm
[sửa]- 風林火山 (fūrinkazan)
Tham khảo
[sửa]- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 火 | 山 |
Danh từ
[sửa]火山 (hwasan) (hangul 화산)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]fire; angry; fierce fire; angry; fierce; fiery; thriving |
mountain; hill | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (火山) | 火 | 山 | |
| giản. #(火山) | 火 | 山 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄏㄨㄛˇ ㄕㄢ
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): хуәсан (huəsan, II-I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông (Việt bính): fo2 saan1
- Khách Gia (Sixian, PFS): fó-sân
- Mân Bắc (KCR): hǒ-súing
- Mân Đông (BUC): huōi-săng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): hé-soaⁿ / hér-soaⁿ / hóe-soaⁿ
- (Triều Châu, Peng'im): huê2 suan1
- Ngô
- (Northern): 5hu-se
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄏㄨㄛˇ ㄕㄢ
- Bính âm thông dụng: huǒshan
- Wade–Giles: huo3-shan1
- Yale: hwǒ-shān
- Quốc ngữ La Mã tự: huooshan
- Palladius: хошань (xošanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /xu̯ɔ²¹⁴⁻²¹ ʂän⁵⁵/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: хуәсан (huəsan, II-I)
- IPA Hán học (ghi chú): /xuə⁵¹ sæ̃²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: fo2 saan1
- Yale: fó sāan
- Bính âm tiếng Quảng Đông: fo2 saan1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: fo2 san1
- IPA Hán học (ghi chú): /fɔː³⁵ saːn⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: fó-sân
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: fo` san´
- Bính âm tiếng Khách Gia: fo3 san1
- IPA Hán học : /fo³¹ san²⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: hǒ-súing
- IPA Hán học (ghi chú): /xo²¹ suiŋ⁵⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: huōi-săng
- IPA Hán học (ghi chú): /hui³³⁻²¹ (s-)laŋ⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Bắc, Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: hé-soaⁿ
- Tâi-lô: hé-suann
- Phofsit Daibuun: hefsvoaf
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc): /he⁵³⁻⁴⁴ suã⁴⁴/
- IPA (Philippines): /he⁵⁵⁴⁻²⁴ suã³³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: hér-soaⁿ
- Tâi-lô: hér-suann
- IPA (Tuyền Châu): /hə⁵⁵⁴⁻²⁴ suã³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng)
- Phiên âm Bạch thoại: hóe-soaⁿ
- Tâi-lô: hué-suann
- Phofsit Daibuun: hoefsvoaf
- IPA (Chương Châu): /hue⁵³⁻⁴⁴ suã⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /hue⁴¹⁻⁴⁴ suã⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: huê2 suan1
- Phiên âm Bạch thoại-like: hué suaⁿ
- IPA Hán học (ghi chú): /hue⁵²⁻³⁵ sũã³³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Bắc, Philippines)
- Ngô
Danh từ
[sửa]火山
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (火山):
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 火 là か tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 山 là さん tiếng Nhật
- Từ có rendaku tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Từ đồng âm tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- ja:Núi
- ja:Địa chất học
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 火 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 山 tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 座
- zh:Địa chất học
- zh:Địa mạo

