hỏa diệm sơn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̰ː˧˩˧ ziə̰ʔm˨˩ səːn˧˧hwaː˧˩˨ jiə̰m˨˨ ʂəːŋ˧˥hwaː˨˩˦ jiəm˨˩˨ ʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˩ ɟiəm˨˨ ʂəːn˧˥hwa˧˩ ɟiə̰m˨˨ ʂəːn˧˥hwa̰ʔ˧˩ ɟiə̰m˨˨ ʂəːn˧˥˧

Danh từ[sửa]

hỏa diệm sơn

  1. Hoả diệm sơn.
  2. Núi lửa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]