Bước tới nội dung

萨达

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kyakala

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tungus nguyên thủy *sagda. Cùng gốc với tiếng Mãn Châu ᠰᠠᡴ᠋ᡩ᠋ᠠ (sakda, (người) già)tiếng Evenk сагды (sagdi, (người) già).

Tính từ

[sửa]

萨达 (sada)

  1. Già.
    萨达 扎伦, 纳莫尼
    sada zhalun namo-ni
    Như những người già và sống thọ
    .

Tham khảo

[sửa]
  • Andreas Hölzl (2019) “A wedding ceremony of the Kyakala in China: Language and ritual”, trong International Journal of Diachronic Linguistics and Linguistic Reconstruction, tập 16, tr. 114