già
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̤ː˨˩ | jaː˧˧ | jaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˧ | |||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Các chữ Hán có phiên âm thành “già”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
già
- Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
- nhường bước người già
- gà già thịt dai
- cây già
- Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.
- mặt già
- tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão
- lo nghĩ nhiều nên già trước tuổi
- Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.
- thầy già
- Cậu ta là bạn già của mình.
- Chưa đến bốn mươi nhưng đã già tuổi Đảng.
- Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu.
- cau già
- bầu già
- Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý.
- nước nóng già
- dọa già
- Già néo đứt dây. — Làm găng quá thì hỏng việc.
- Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó.
- già một thước
- lấy già một đấu
Trái nghĩa
Dịch
nhiều tuổi
|
Danh từ
già
Đại từ
già
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “già”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Tính từ
già
- Già.
- ou᷃ già — ông già
- bà già — bà già
- thân ou᷃ già bà già — thân ông già bà già
- già cả, già nua — rất già
- rủ rỉ già cả, dấu tích — già yếu hom hem
- blái già — trái già
- tle già — tre già
- ngà già — ngà già
- bạc già — bạc già
- già lẩn — già điên
- già móm — già móm
- càng già càng khôn — càng già càng khôn
- đến già — đến tuổi già
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Tham khảo
- “già”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “càng”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “đến”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “lẩn”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “móm”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Tính từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt trung cổ