Bước tới nội dung

ꞗui mầng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Tính từ

ꞗui mầng

  1. vui mừng.
    tin nầy ꞗui mầng bởi đức Chúa blời
    Tin này vui mừng bởi Đức Chúa trời

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: vui mừng

Tham khảo