Thể loại:Mục từ tiếng Việt trung cổ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Việt trung cổ.
- Thể loại:Danh từ tiếng Việt trung cổ: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Việt trung cổ dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Việt trung cổ: tiếng Việt trung cổ lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Việt trung cổ: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Việt trung cổ.
- Thể loại:Tính từ tiếng Việt trung cổ: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Việt trung cổ được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Việt trung cổ: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Việt trung cổ.
- Thể loại:Động từ tiếng Việt trung cổ: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Việt trung cổ là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.
D
Đ
- Đại từ tiếng Việt trung cổ (4 tr.)
- Động từ tiếng Việt trung cổ (102 tr.)
M
P
- Phó từ tiếng Việt trung cổ (11 tr.)
T
- Tính từ tiếng Việt trung cổ (58 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Việt trung cổ”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 417 trang.
(Trang trước) (Trang sau)B
- ba
- bà lảo
- bạch mã
- bam
- bàn
- bạn
- bàn chên
- ban chiêò
- bàn cờ
- ban đem
- bản đồ
- ban ngày
- bàn tay
- ban tlưa
- bàng
- bàng an
- bàng ien
- bánh gềy
- bánh lái
- bánh xe
- bao deo
- bao deu
- bao lâu
- bao nheu
- bao nhêo
- bao xa
- bảy
- bắc thang
- bắt
- bắt chước
- bắt đền
- bẩy
- bẩy chôật
- bấy lâu
- bề tlên
- bí ngô
- bià
- biấng
- biéc
- biẻn
- biến hŏá
- bít chên
- blả
- blả cou᷃
- blả ơn
- blái
- blai
- blái càu
- blái cân
- blái cật
- blái đaò
- blai gái
- blái giứa
- blái khế
- blái núi
- blái ſim
- blái tai
- blái tim
- blái tlám
- blàn
- blan blở
- blang
- blang blối
- blạnh
- blào
- bláo
- blát
- blàu
- blâu
- blẹo
- blét miệng
- blét nhà
- blề môi
- bli đất
- blia
- blích
- blo
- blóc
- blòu᷃
- blổ
- blổ tài
- blốc
- blốc blác
- blối
- blối blang
- blở lại
- blở lào᷃
- blở mạt
- blơi
- blời
- blời đất
- blúc blác
- blun
- bỏu᷃ chŏúc
- bờ ſou᷃
- buậc
- buân
- buần
- buân bán
- buần bực
- buâng
- buầng
ᵬ
C
- cá blích
- cám dĕổ
- càng cua
- cánh tay
- Cao Mên
- cần câu
- chăọc
- chăọc tiét
- chên
- chệt chội
- chiem bao
- Chiem Thành
- chim chia ꞗôi
- chín
- chó ſói
- chót ꞗót
- chou᷃
- chóu᷃
- chóu᷃ blả
- chóu᷃ len
- chóu᷃ thuièn
- chơi ác
- chù
- chu bien
- chu chu châm chấm
- Chúa blời
- chuâng
- chuầng bò câu
- chuầng gà
- chuầng ngựa
- chuầng tlâu bò
- chụât chù
- chui ꞗĕào
- chuọc tội
- cỏ
- cò tláng
- coi ſóc
- con chien
- con tlẻ
- cuiẻn sách
- cúy đầu
- cứt tlâu
- cưu mang