Bước tới nội dung

ꩬွင်

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Aiton

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy *sɔːŋᴬ¹ (Jonsson, 1991), từ tiếng Thái nguyên thủy *soːŋᴬ, từ tiếng Hán trung cổ (“hai”). Cùng gốc với tiếng Thái สอง (sɔ̌ɔng), tiếng Bắc Thái ᩈᩬᨦ, tiếng Lào ສອງ (sǭng), tiếng Lự ᦉᦸᧂ (ṡoang), tiếng Thái Đen ꪎꪮꪉ, tiếng Thái Trắng ꪎꪮꪉ, tiếng Thái Đỏ ꪎꪮꪉ, tiếng Shan သွင် (sǎung), tiếng Thái Na ᥔᥩᥒᥴ (sóang), tiếng Thái Lai ꩬွꩼင်, tiếng Khamti ꩬွင်, tiếng Phake ꩬွင် (soṅ), tiếng Ahom 𑜏𑜨𑜂𑜫 (soṅ), tiếng Bố Y soongl, tiếng Tráng song, tiếng Tày sloong.

Số từ

[sửa]

ꩬွင် (soṅ)

  1. Hai.

Tiếng Khamti

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy *sɔːŋᴬ¹ (Jonsson, 1991), từ tiếng Thái nguyên thủy *soːŋᴬ, từ tiếng Hán trung cổ (“hai”). Cùng gốc với tiếng Thái สอง (sɔ̌ɔng), tiếng Bắc Thái ᩈᩬᨦ, tiếng Lào ສອງ (sǭng), tiếng Lự ᦉᦸᧂ (ṡoang), tiếng Thái Đen ꪎꪮꪉ, tiếng Thái Trắng ꪎꪮꪉ, tiếng Thái Đỏ ꪎꪮꪉ, tiếng Shan သွင် (sǎung), tiếng Thái Na ᥔᥩᥒᥴ (sóang), tiếng Thái Lai ꩬွꩼင်, tiếng Aiton ꩬွင် (soṅ), tiếng Phake ꩬွင် (soṅ), tiếng Ahom 𑜏𑜨𑜂𑜫 (soṅ), tiếng Bố Y soongl, tiếng Tráng song, tiếng Tày sloong.

Số từ

[sửa]

ꩬွင် (cần chuyển tự)

  1. Hai.

Tiếng Phake

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy *sɔːŋᴬ¹ (Jonsson, 1991), từ tiếng Thái nguyên thủy *soːŋᴬ, từ tiếng Hán trung cổ (“hai”). Cùng gốc với tiếng Thái สอง (sɔ̌ɔng), tiếng Bắc Thái ᩈᩬᨦ, tiếng Lào ສອງ (sǭng), tiếng Lự ᦉᦸᧂ (ṡoang), tiếng Thái Đen ꪎꪮꪉ, tiếng Thái Trắng ꪎꪮꪉ, tiếng Thái Đỏ ꪎꪮꪉ, tiếng Shan သွင် (sǎung), tiếng Thái Na ᥔᥩᥒᥴ (sóang), tiếng Thái Lai ꩬွꩼင်, tiếng Khamti ꩬွင်, tiếng Aiton ꩬွင် (soṅ), tiếng Ahom 𑜏𑜨𑜂𑜫 (soṅ), tiếng Bố Y soongl, tiếng Tráng song, tiếng Tày sloong.

Số từ

[sửa]

ꩬွင် (soṅ)

  1. Hai.