Bước tới nội dung

벨기에

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Triều Tiên

[sửa]
Wikipedia tiếng Triều Tiên có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan België.

Cách phát âm

[sửa]
Chuyển tự
Romaja quốc ngữ?Belgie
Romaja quốc ngữ (chuyển tự)?Belgie
McCune–Reischauer?Pelgie
Latinh hóa Yale?peyl.kiey
Tiếng Hàn Quốc tiêu chuẩn 벨기에 (Belgie)
Tiếng Bắc Triều Tiên chuẩn 벨지끄 (Beljikkeu)

Danh từ riêng

[sửa]

벨기에 (Belgie)

  1. (South Korea) Bỉ (một quốc gia của Tây Âu giáp với Hà Lan, Đức, LuxembourgPháp)

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]
Quốc gia châu Âu (Hàn Quốc): 유럽 나라 (Yureob-ui nara)sửa